Câu 1: Phiên âm đúng của từ 院⻓ (Viện trưởng) là
- yuànzhang
- yuànzhǎng
- yuanzhǎng
- yuánzhāng
Câu 2: Phiên âm đúng của từ 向 (về,với) là
Câu 3: Câu
Phiên âm đúng của từ 情况 (Tình hình) là
- qīngkuàng
- qíngkuàng
- qingkuàng
- qíngkuǎng
Câu 4: Câu
Phiên âm đúng của từ 开始 (Bắt đầu) là
- kāishǐ
- kāishí
- kaishǐ
- kaishí
Câu 5: Câu
Phiên âm đúng của từ ⻔诊 (Phòng khám) là
- ménzhè
- menzhè
- ménzhěn
- menzhěn
Câu 6: Câu
Phiên âm đúng của từ ⼿术 (Mổ, phẫu thuật) là
- shòushù
- shǒushù
- shǒushǔ
- shoushù
Câu 7: Câu
Phiên âm đúng của từ 药房 (phòng thuốc) là
- yàofang
- yáofǎng
- yaofang
- yàofáng
Câu 8: Câu
Phiên âm đúng của từ 访问 (Thăm) là
- fǎngwèn
- fǎngwen
- fangwèn
- fǎngwēn
Câu 9: Câu
Phiên âm đúng của từ 位 (vị) là
Câu 10: Câu
Phiên âm đúng của từ ⽼ (già) là