tiếng trung 2

Lưu
(0) lượt yêu thích
(159) lượt xem
(26) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1: Phiên âm đúng của từ 同志 (đồng chí) là
  • tōngzhì
  • tóngzhì
  • tōngzhǐ
  • tóngzhǐ
Câu 2: Phiên âm đúng của từ ⽔果 (hoa quả) là
  • shuīguǒ
  • shuíguò
  • shuíguó
  • shuǐguǒ
Câu 3: Phiên âm đúng của từ 橘⼦ (quả quýt) là
  • jǔzi
  • jūzí
  • jùzí
  • júzi
Câu 4: Phiên âm đúng của từ 苹果 (quả táo) là
  • píngguò
  • píngguo
  • píngguō
  • píngguǒ
Câu 5: Phiên âm đúng của từ 还是 (hay là) là
  • háishí
  • hăishi
  • Bháishi
  • hāishi
Câu 6: Phiên âm đúng của từ ⽄ (cân) là
  • jīn
  • jǐn
  • jín
  • jin
Câu 7: Phiên âm đúng của từ ⽑ (hào) là
  • máo
  • mǎo
  • māo
  • mào
Câu 8: Phiên âm đúng của từ 块(元)(đồng) là
  • Kuài(yuān)
  • Kuāi(yuǎn)
  • Kuài(yuán)
  • Kuài(yuǎn)
Câu 9: Phiên âm đúng của từ 分 (xu) là
  • fēn
  • fén
  • fèn
  • fěn
Câu 10: Phiên âm đúng của từ ⼀共 (tổng cộng) là
  • yígòng
  • yígōng
  • yīgòng
  • yígǒng

Câu 1: Phiên âm đúng của từ 院⻓ (Viện trưởng) là
  • yuànzhang
  • yuànzhǎng
  • yuanzhǎng
  • yuánzhāng
Câu 2: Phiên âm đúng của từ 向 (về,với) là
  • Xiāng
  • xiáng
  • xiǎng
  • xiàng
Câu 3: Câu
Phiên âm đúng của từ 情况 (Tình hình) là
  • qīngkuàng
  • qíngkuàng
  • qingkuàng
  • qíngkuǎng
Câu 4: Câu
Phiên âm đúng của từ 开始 (Bắt đầu) là
  • kāishǐ
  • kāishí
  • kaishǐ
  • kaishí
Câu 5: Câu
Phiên âm đúng của từ ⻔诊 (Phòng khám) là
  • ménzhè
  • menzhè
  • ménzhěn
  • menzhěn
Câu 6: Câu
Phiên âm đúng của từ ⼿术 (Mổ, phẫu thuật) là
  • shòushù
  • shǒushù
  • shǒushǔ
  • shoushù
Câu 7: Câu
Phiên âm đúng của từ 药房 (phòng thuốc) là
  • yàofang
  • yáofǎng
  • yaofang
  • yàofáng
Câu 8: Câu
Phiên âm đúng của từ 访问 (Thăm) là
  • fǎngwèn
  • fǎngwen
  • fangwèn
  • fǎngwēn
Câu 9: Câu
Phiên âm đúng của từ 位 (vị) là
  • wēi
  • wéi
  • wěi
  • wèi
Câu 10: Câu
Phiên âm đúng của từ ⽼ (già) là
  • lāo
  • láo
  • lǎo
  • lào

Câu 1: (Một đáp án)
Phiên âm đúng của từ 没 关系 (không sao) là
  • méi guānxi
  • méi guanxí
  • mēi guānxi
  • mei guānxi
Câu 2: (Một đáp án)
Phiên âm đúng của từ 讲 (giảng) là
  • jiāng
  • jiáng
  • jiǎng
  • jiàng
Câu 3: (Một đáp án)
Phiên âm đúng của từ ⽤ (dùng,sử dụng) là
  • yōng
  • yóng
  • yǒng
  • yòng
Câu 4: (Một đáp án)
Phiên âm đúng của từ 出院 (xuất viện) là
  • chūyuàn
  • chūyuān
  • chuyuàn
  • chūyuán
Câu 5: (Một đáp án)
Phiên âm đúng của từ 久 (lâu) là
  • jiū
  • jiú
  • jiǔ
  • jiu
Câu 6: (Một đáp án)
Phiên âm đúng của từ 城市 (thành thị) là
  • chéngshī
  • chéngshí
  • chéngshi
  • chéngshì
Câu 7: (Một đáp án)
Phiên âm đúng của từ 冬天 (mùa đông) là
  • dōngtiān
  • dōngtian
  • dongtiān
  • dōngtiàn
Câu 8: (Một đáp án)
Phiên âm đúng của từ ⽕⻋ (tàu hoả) là
  • huǒchē
  • hǒuchè
  • huōché
  • huǒche
Câu 9: (Một đáp án)
Phiên âm đúng của từ ⻜机 (máy bay) là
  • fēiji
  • fēijī
  • feijī
  • fēijì
Câu 10: (Một đáp án)
Phiên âm đúng của từ ⼩时 (giờ đồng hồ) là
  • xiaoshí
  • xiàoshí
  • xiāoshí
  • xiǎoshí

Câu 1: (Một đáp án)
1.Chọn câu đúng
  • 我⽐他很⾼。
  • 我⽐他⾼多了。
  • 我⽐他⾼很
  • 我多⽐他⾼了。
Câu 2: (Một đáp án)
2.
  • 我想买⼀本跟你这本⼀样的词典
  • 我想买⼀本⽐你这本⼀样的词典
  • 我想买⼀本词典跟你这本⼀样。
  • 我想买⼀本词典跟你这本的⼀样
Câu 3: (Một đáp án)
3.
  • 做完练习以后,他打了球⼀个⼩时。
  • 以后做完练习,他打了球⼀个⼩
  • 做完练习以后,他打了⼀个⼩时球。
  • 做完练习以后,他球打了⼀⼩时
Câu 4: (Một đáp án)
4.
  • 我进去的时候,两个窗⼾都关着呢。
  • 我进的去时候,两个窗⼾都关着
  • 我进去的时候,两个窗⼾都着关呢。
  • 的时候我进去,两个窗⼾都关着
Câu 5: (Một đáp án)
5
  • 除了打篮球以外,你还有别的什么爱好?
  • 除了打篮球以外,你还有什么爱好
  • 除了打篮球以外,你还有什么别的爱好?
  • 除了打篮球以外,你还有什么爱
Câu 6: (Một đáp án)
6.
  • 除了他以外,我们都学针灸。
  • 除了他以外,我们就学针灸。
  • 除了他以外,我们也学针灸。
  • 除了他以外,我们还学针灸.
Câu 7: (Một đáp án)
7.
  • 我已经看完这本书了。
  • 我已经没看完这本书了。
  • 我已经看不完这本书了。
  • 我已经不看完这本书了.
Câu 8: (Một đáp án)
8.
  • 他昨天进城了,今天再去了。
    59/81
    https://eduquiz.vn/quiz/53038/tieng-trung-2-vutm-yhctbk17.html
    9/19/25, 10:42 AM
    EduQuiz - Tiếng Trung 2- VUTM YHCTBK17
  • ,他昨天进城了,今天就去了.
  • 他昨天进城了,今天才去了。
  • 他昨天进城了,今天⼜去了。
Câu 9: (Một đáp án)
9.
  • ⿊板上的字我看不清楚。
  • ⿊板上的字我不看得清楚。
  • ⿊板上的字我没有看得清楚。
  • ⿊板上的字我看得清楚。
Câu 10: (Một đáp án)
10.
  • 你坐在我后边,看的⻅吗?
  • 你坐在我后边,看了⻅吗?
  • 你坐在我后边,看得⻅吗?
  • 你坐在我后边,看地⻅吗?
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?
Ảnh đề thi
Thông tin đề thi
Trường học
Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam
Ngành nghề
Ngôn ngữ Trung Quốc
Môn học
Đang cập nhật
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot
1 năm trước
2 năm trước
2 năm trước