Câu 1: Trong phương pháp oxy hóa khử, trị số bước nhảy thế phụ thuộc vào hiệu số ∆E⁰ = E⁰(OXK1) - E⁰(OXK2). Hiệu số ∆E⁰ càng lớn thì:
- Bước nhảy thế càng khó xác định
- Bước nhảy thế càng ngắn
- Bước nhảy thế càng dài
- Bước nhảy thế càng dễ xác định
________________________________________
Câu 2: Để xác định điểm tương đương trong phương pháp oxy hóa khử bằng cách đo thế, người ta tiến hành theo dõi:
- Thay đổi thế E
- Tăng thế E
- Giảm thế E
- Ổn định của E
________________________________________
Câu 3: Phương pháp permanganat là phương pháp định lượng dựa vào khả năng oxy hóa của permanganat ở trong môi trường:
- Kiềm
- Trung tính
- Acid
- Kiềm nhẹ
________________________________________
Câu 4: Hoàn thành phương trình phản ứng sau:
MnO₄⁻ + 5e⁻ + 8H⁺ → ... + 4H₂O
- Mn⁰
- Mn⁴⁺
- Mn²⁺
- Mn³⁺
________________________________________
Câu 5: Hoàn thành phương trình phản ứng sau:
H₂C₂O₄ + KMnO₄ + H₂SO₄ → MnSO₄ + ........ + K₂SO₄ + H₂O
- O₂
- CO
- CO₂
- MnO₂
________________________________________
Câu 6: Hoàn thành phương trình phản ứng sau:
KMnO₄ + H₂O₂ + H₂SO₄ → MnSO₄ + K₂SO₄ + ........... + H₂O
- O₂
- CO
- CO₂
- MnO₂
________________________________________
Câu 7: Hoàn thành phương trình phản ứng sau:
CH₂OH-(CHOH)₄-CHO + I₂ + H₂O → CH₂OH-(CHOH)₄-COOH + 2HI
I₂(thừa) + Na₂S₂O₃ → NaI + .......
- NaS₂O₃
- Na₂S₄O₆
- SO₂
- S₂
________________________________________
Câu 8: Hoàn thành phương trình phản ứng sau:
KMnO₄ + KI + H₂SO₄ → MnSO₄ + K₂SO₄ + .... + H₂O
- I₂
- MnI₂
- KI
- H₂I
________________________________________
Câu 9: Sản phẩm oxy hóa của KMnO₄ trong môi trường kiềm là MnO₂ có màu:
- Không màu
- Đỏ nâu
- Tím
- Nâu
________________________________________
Câu 10: Trong thực tế, định lượng các chất khử bằng dung dịch KMnO₄ trong môi trường:
- Kiềm
- Acid
- Trung tính
- Muối
________________________________________