Đông dược

Lưu
(0) lượt yêu thích
(102) lượt xem
(12) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1: Khi trị chứng thấp tý thể phong hàn, nên phối hợp thuốc phát tán phong thấp với thuốc:
  • Khu phong, tán hàn
  • Ôn trung trừ hàn
  • Hành khí
  • Bổ thận
Câu 2: Chỉ ra vị thuốc phát tán phong thấp và chống dị ứng do lạnh:
  • Ké đầu ngựa
  • Thổ phục linh
  • Dây đau xương
  • Ngũ gia bì
Câu 3: Trường hợp nào không nên dùng Hổ cốt?
  • Huyết hư hỏa thịnh
  • Can dương vượng
  • Âm hư
  • Khí hư
Câu 4: Vị thuốc nào sau đây không có tác dụng lợi tiểu?
  • Dây đau xương
  • Uy linh tiên
  • Ngũ gia bì
  • Ké đầu ngựa
Câu 5: Uy linh tiên không có tác dụng nào?
  • Giải độc
  • hống viêm
  • Lợi tiểu
  • Trị chứng hoàng đản
Câu 6: Chọn vị thuốc có tác dụng trong trường hợp đau nửa đầu:
  • Tang chi
  • Phòng phong
  • Thiên niên kiện
  • Khương hoạt
Câu 7: Ngũ gia bì có tác dụng nào sau đây
  • An thai
  • Hạ áp
  • Chống viêm
  • Giải độc
Câu 8: Chọn các vị thuốc phát tán phong thấp, thường được dùng trị chứng phong thấp ở chi trên:
  • Độc hoạt, khương hoạt
  • Ngũ gia bì, hy thiêm
  • Tang chi, uy linh tiên
  • Bạch truật, thương truật
Câu 9: Sắc thuốc phát tán phong thấp nên:
  • Sắc nhanh, lửa to
  • Sắc lâu, lửa nhỏ
  • Sắc nhanh, lửa nhỏ
  • Sắc lâu, lửa to
Câu 10: Chọn nhóm các vị thuốc phát tán phong thấp thường được dùng để trị chứng phong thấp ở 2 chi trên?
  • Bạch truật, thương truật
  • Tang chi, uy linh tiên
  • Độc hoạt, khương hoạt
  • Ngũ gia bì, hy thiêm

Câu 1: Vị thuốc Long cốt có nguồn gốc từ đâu?
  • Hóa thạch
  • Khoáng vật
  • Đá vôi
  • Sinh vật
Câu 2: Liên quan ngũ hành-ngũ tạng nào sau đây là đúng
  • Hỏa-tâm
  • Thủy-phế
  • Kim-tỳ
  • Thổ-thận
Câu 3: Các vị thuốc ngọt, hàn dùng nhiều gây nê trệ nên thường được phối ngũ với thuốc nào sau đây?
  • Bạch truật
  • Hoàng kỳ
  • Thị đế
  • Chỉ thực
Câu 4: Vị thuốc nào sau đây KHÔNG kỵ lửa?
  • Cam thảo
  • Chu sa
  • Câu đằng
  • Đinh hương
Câu 5: Vị thuốc nào sau đây KHÔNG có tác dụng chữa bệnh phần khí?
  • Hoắc hương
  • Hoàng kỳ
  • Chỉ thực
  • Băng phiến
Câu 6: Mặt đỏ, người đỏ, miệng khô khát, thích nước lạnh, phiền táo, chất lưỡi đỏ, rêu lưỡi vàng, mạch hồng sác, dùng thuốc nào sau đây?
  • Thảo quyết minh
  • Cam thảo
  • Ngư tinh thảo
  • Thảo quả
Câu 7: Vị thuốc mang tính tương sinh với hành kim (tạng phế)?
  • Đẳng sâm
  • Hoàng liên
  • Sa nhân
  • Cẩu tích
Câu 8: Vị thuốc mang tính tương khắc với hành thủy (tạng thận)?
  • Hoài sơn
  • Thanh cao
  • Phù bình
  • Dâm dương hoắc
Câu 9: Trong bài Tứ vật thang, vị thuốc nào có công năng khác với các vị còn lại?
  • Xuyên khung
  • Đương quy
  • Thục địa
  • Bạch thược
Câu 10: Trong bài Tứ quân, vị thuốc nào có các công năng khác hẳn với các vị còn lại?
  • Linh
  • Sâm
  • Truật
  • Thảo

Câu 1: Vị thuốc mang tính tương sinh với hành thủy (tạng thận):
  • Cốt toái bổ
  • Tục đoạn
  • Ma hoàng
  • Đương quy
Câu 2: Thuốc cổ truyền là một vị thuốc sống hoặc chín hay một ……… được phối ngũ và bào chế theo phương pháp của ……… từ một hay nhiều vị thuốc có nguồn gốc từ thực vật, động vật, ………, có tác dụng chữa bệnh hoặc có lợi cho sức khỏe con người.
  • chế phẩm/y học cổ truyền/khoáng vật
Câu 3: Chỉ ra vị thuốc có khuynh hướng giáng?
  • Mẫu lệ
  • Trần bì
  • Đương quy
  • Cốt toái bổ
Câu 4: Các vị thuốc ngọt, hàn dùng nhiều gây nê trệ nên thường được phối ngũ với thuốc nào sau đây?
  • Hoàng kỳ
  • Thị đế
  • Bạch truật
  • Chỉ thực
Câu 5: Các vị thuốc ngọt, hàn dùng nhiều gây nê trệ nên thường được phối ngũ với thuốc nào sau đây?
  • Thanh bì
  • Chỉ thực
  • Xuyên tiêu
  • Trần bì
Câu 6: Mặt đỏ, người đỏ, miệng khô khát, thích nước lạnh, phiền táo, chất lưỡi đỏ, rêu lưỡi vàng, mạch hồng sác, dùng thuốc nào sau đây?
  • Cam thảo
  • Ngư tinh thảo
  • Thảo quyết minh
  • Thảo quả
Câu 7: Vị thuốc mang tính tương sinh với hành hỏa (tạng tâm)?
  • Hà thủ ô đỏ
  • Huyền sâm
  • Mộc thông
  • Hoàng kỳ
Câu 8: Vị thuốc mang tính tương khắc với hành thủy (tạng thận)?
  • Thanh cao
  • Phù bình
  • Hoài sơn
  • Dâm dương hoắc
Câu 9: Trong bài Tứ quân, vị thuốc nào có các công năng khác hẳn với các vị còn lại?
  • Sâm
  • Truật
  • Linh
  • Thảo
Câu 10: Vị thuốc Cảo bản được dùng để chữa đau đầu theo đường kinh nào?
  • Kinh can
  • Kinh dương minh vị và đại tràng
  • Kinh thiếu dương đởm
  • Kinh bàng quang
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?
Ảnh đề thi
Thông tin đề thi
Trường học
Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam
Ngành nghề
Đang cập nhật
Môn học
Đang cập nhật
Tác giả
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot
10 tháng trước